Vay ngân hàng dài hạn là gì? Thủ tục và điều kiện cần thiết để vay

Vay ngân hàng dài hạn là gì? Thủ tục và điều kiện cần thiết để vay

Vay ngân hàng dài hạn là một trong những giải pháp tối ưu nhất dành cho những khách hàng cần nguồn vốn lớn để đầu tư kinh doanh. Vậy, vay ngân hàng dài hạn là gì? Cần những điều kiện hay thủ tục như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu ngay dưới đây nhé.

Vay ngân hàng dài hạn là gì?

Vay ngân hàng dài hạn tức là khách hàng sẽ được vay vốn tại ngân hàng trong một thời gian dài. Đối với hình thức vay tiền dài hạn, khoản vay sẽ có thời hạn trên 5 năm trở lên. Ngân hàng sẽ bắt đầu tính từ thời điểm khách hàng vay cho đến khi hoàn trả được toàn bộ gốc và lãi.

Vay ngân hàng dài hạn là gì? Thủ tục và điều kiện cần thiết để vay
Vay ngân hàng dài hạn có khoản vay từ 5 năm trở nên

Qua khoản vay dài hạn thường phục vụ các mục đích đầu tư xây dựng, cải tiến kỹ thuật, mua tài sản cố định, mở rộng sản xuất kinh doanh…Chính vì điều này mà vay dài hạn có thời gian vay dài hơn vay ngắn hạn (dưới 12 tháng) và vay trung hạn ( từ 12-60 tháng).

Các hình thức vay ngân hàng dài hạn phổ biến

Nhìn chung, các hình thức vay ngân hàng dài hạn cũng khá đa dạng. Phổ biến nhất là các hình thức sau:

  • Đảm bảo đối vật: Ngân hàng sẽ có quyền hạn nhất định đối với tài sản của khách hàng nếu không thể thanh toán dư nợ.
  • Vay thế chấp: Khách hàng dùng tài sản thế chấp để đảm bảo khả năng thanh toán mà không cần giao tài sản cho ngân hàng. Song, trường hợp khách hàng không trả được nợ thì ngân hàng vẫn có quyền tịch thu tài sản.
  • Vay cầm cố: Dùng tài sản của mình để đảm vay khoản vay, số tiền vay sẽ tương đương giá trị tài sản. Nếu không hoàn tiền theo ký kết, tài sản sẽ thuộc về ngân hàng.
  • Vay theo dự án: Khách hàng vay tiền để thực hiện dự án kinh doanh và ngân hàng sẽ thực hiện các hoạt động, chịu trách nhiệm đầu tư dự án.
  • Vay hợp vốn: Một dự án sẽ có sự kết hợp của nhiều ngân hàng để tăng vốn cho khách hàng.

Điều kiện vay ngân hàng dài hạn

  • Đảm bảo đối vật: Là hình thức đảm bảo tín dụng, trong đó tổ chức vay có vai trò là chủ nợ. Tài sản thế chấp sẽ được sử dụng để gán nợ nếu khách hàng không có khả năng trả nợ.
  • Thế chấp: Để được vay dài hạn, khách hàng phải có tài sản thế chấp. Điều này đảm bảo khả năng trả nợ của khách hàng đối với ngân hàng.
  • Hình thức cầm cố: Người vay phải giao tài sản cho đơn vị cho vay để chứng minh, trường hợp không trả được nợ sẽ bán đi và trừ nợ.

Vay ngân hàng dài hạn là gì? Thủ tục và điều kiện cần thiết để vay

Thủ tục vay ngân hàng dài hạn

  • Mẫu giấy đề nghị vay vốn theo mẫu của ngân hàng cung cấp.
  • Bản sao các loại giấy tờ cá nhân như: CMND/CCCD, sổ hộ khẩu thường trú hoặc giấy tạm trú tạm vắng.
  • Hồ sơ chứng minh mục đích vay vốn và phương án trả nợ.

Mức lãi vay ngân hàng dài hạn

Khách hàng cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định vay vốn. Song, vay ngân hàng dài hạn lại mang đến nhiều lợi ích giúp khách hàng vượt qua khó khăn về tài chính. Dưới đây là một số mức lãi suất cho vay dài hạn tại một số ngân hàng:

 Ngân hàng Lãi suất ưu đãi cố định Lãi suất sau ưu đãi Phí phạt trả nợ trước hạn
Vietcombank
  • 7.7% cố định 1 năm
  • 8.7% cố định 2 năm
  • 9.5% cố định 3 năm
  • 10.2% cố định 5 năm
LSTK 24T + Biên 3.5% (10.5%)
  • Năm 1 – Năm 3: 1%
  • Năm 4 – 6: 0.5%
  • Từ năm 6: Free
BIDV7.5% cố định 1 nămLSTK 24T + Biên 4% = (10.9%)
  • Năm 1: 2.5%
  • Năm 2: 1.5%
  • Năm 3: 1%
  • Năm 4: 0.5%
VietinBank
  • 7.7% cố định 1 năm
  • 8.7% cố định 2 năm
LSTK 36T + Biên 3.5% ( 10.5%)
  • Lấy lại lãi suất ưu đãi trong thời gian ưu đãi và phạt:
  • 2 năm đầu: 2%
  • Năm thứ 3: 1.5%
  • Năm 4 – 5: 1%
Eximbank
  • 11% cố định 1 năm
  • 11% cố định 2 năm
  • 11% cố định 3 năm
LSTK 24t + 3.5% = (11%)
  • KHÔNG PHẠT
  • 2 năm đầu : 1% – Còn lại: Free
  • 3 năm đầu: 1% – Còn lại: Free
TPBank
  • 10.2% cố định 3 tháng
  • 8.9% cố định 1 năm (nhà dự án)
LSTK + 3.5% = (11.5%)
  • Năm thứ nhất: 3%
  • Năm thứ 2-3: 2.5%
  • Từ năm thứ tư : 1%
MBBank
  • 8.4% cố định 1 năm
  • 9.1% cố định 1.5 năm
  • 9.7% cố định 2 năm
LSTK 24T + 4.5% = (11.5%)
  • Năm 1,2: 3%
  • Năm 3: 2.5%
  • Năm 4: 1.5%
  • Năm 5: 1%
Ngân hàng Liên Việt Post8.5% cố định 1 nămLSTK 13T + Biên 4% = (11%)
  • 1/3 thời gian vay: 1.5%
  • 1/3 thời gian tiếp: 1%
  • Còn lại: 0.5%
SCB8.8% cố định 1 nămLSTK 13T + Biên 4% = (11.7%)
  • Năm đầu: 3%
  • Năm hai: 2.5%
  • Năm ba: 2%
  • Năm 4 trở đi: Free
Sacombank12% cố định 12 thángLSTK 13T + Biên 4.5% = (12.1%)
  • 2 Năm đầu: 2%
  • Năm 3-5: 1.5%
  • Còn lại: 1%
ACB11% cố định 12 thángLSTK 12T + 3.9% = (11.3%)
  • 2 Năm đầu: 2%
  • Năm 3-5: 0.75%
  • Còn lại: Free
 VIB9.99% cố định 12 thángLSTK 12T + 3.7% = (12%)
  • 2 năm đầu: 3%
  • Năm ba: 2.5%
  • Năm 4 : 2%
  • Năm 5 : 1%
  • Từ năm 6: 0.5%

Với những thông tin mà chúng tôi vừa chia sẻ trên đây, hi vọng các khách hàng đã nắm rõ hình thức vay ngân hàng dài hạn. Qua đó hãy cân nhắc kỹ về mức lãi suất cũng như khả năng tài chính để có quyết định sáng suốt nhé.

>>> Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.